Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

periphery

/pə'rifəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10065

“peripheries” là số nhiều của periphery — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Giới hạn hoặc rìa của một khu vực; tầm quan trọng thứ yếu. danh từ

“The periphery of the empire was often neglected.”Rìa của đế chế thường bị bỏ qua.

Biến thể từ peripheries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

periphery

/pə'rifəri/

danh từ

  • chu vi
  • ngoại vi, ngoại biên
Định nghĩa tiếng Anh

n. the outside boundary or surface of something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...