Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

periscopic

/,peris'kɔpik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

periscopic

/,peris'kɔpik/

tính từ

  • (thuộc) kính tiềm vọng
  • làm cho nhìn thấy rõ qua kính tiềm vọng
  • (thuộc) kính ngắm (máy ảnh)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Viewing all around, or on all sides. a. of or relating to a periscope{2}.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...