Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perishable food

Nghĩa thường dùng

thực phẩm dễ hỏng cụm từ

“The restaurant was leaving perishable food lying round outside the fridge, and some people got food poisoning, so the authorities closed it down.”Nhà hàng để thực phẩm dễ hỏng ngoài tủ lạnh, có người bị ngộ độc nên bị đóng cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...