permissible
/pə'misəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #12774
Nghĩa thường dùng
được phép, có thể chấp nhận
tính từ
“It is permissible to use your phone during the break.”Bạn có thể sử dụng điện thoại trong giờ nghỉ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
permissible
/pə'misəbl/
tính từ
- cho phép được, chấp nhận được, dung được
Định nghĩa tiếng Anh
a. that may be permitted especially as according to rule s. that may be accepted or conceded