Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permissible

/pə'misəbl/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #12774

Nghĩa thường dùng

được phép, có thể chấp nhận tính từ

“It is permissible to use your phone during the break.”Bạn có thể sử dụng điện thoại trong giờ nghỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

permissible

/pə'misəbl/

tính từ

  • cho phép được, chấp nhận được, dung được
Định nghĩa tiếng Anh

a. that may be permitted especially as according to rule s. that may be accepted or conceded

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...