Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

permutation

/.pә:mju'teiʃәn/ phổ biến #20172

Nghĩa thường dùng

hoán vị; sự sắp xếp theo thứ tự danh từ

“The number of permutations of three items is six.”Số hoán vị của ba vật là sáu.

Biến thể từ permutations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

permutation

//

  • (đại số) sự hoán vị p. with repetition hoán vị có lặp; p. without
  • reptition hoán vị không lặp
  • circular p. hoán vị vòng quanh
  • cyclic p. hoán vị vòng quanh
  • discordant p.s hoán vị bất hoà
  • even p. hoán vị chẵn
  • odd p. hoán vị lẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of changing the arrangement of a given number of elements n. complete change in character or condition n. act of changing the lineal order of objects in a group

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...