Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perpendicular

/,pə:pən'dikjulə/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #13882
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perpendicular

/,pə:pən'dikjulə/

tính từ

  • (: to) vuông góc, trực giao
    • perpendicular to a line: vuông góc với một đường
  • thẳng đứng; dốc đứng-(đùa cợt) đứng, đứng ngay

danh từ

  • đường vuông góc, đường trực giao
  • vị trí thẳng đứng
  • dây dọi; thước vuông góc
  • (từ lóng) tiệc ăn đứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a straight line at right angles to another line n. a Gothic style in 14th and 15th century England; characterized by vertical lines and a four-centered (Tudor) arch and fan vaulting n. an extremely steep face

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...