perpendicular
/,pə:pən'dikjulə/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #13882
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perpendicular
/,pə:pən'dikjulə/
tính từ
- (: to) vuông góc, trực giao
- perpendicular to a line: vuông góc với một đường
- thẳng đứng; dốc đứng-(đùa cợt) đứng, đứng ngay
danh từ
- đường vuông góc, đường trực giao
- vị trí thẳng đứng
- dây dọi; thước vuông góc
- (từ lóng) tiệc ăn đứng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a straight line at right angles to another line n. a Gothic style in 14th and 15th century England; characterized by vertical lines and a four-centered (Tudor) arch and fan vaulting n. an extremely steep face