Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perpetuate cultural stereotypes

Nghĩa thường dùng

duy trì định kiến văn hóa cụm từ

“Media coverage can sometimes perpetuate cultural stereotypes.”Các phương tiện truyền thông đôi khi có thể duy trì định kiến văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...