Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perplexing

/pə'pleksiɳ/ TOEFL phổ biến #16689

Nghĩa thường dùng

gây khó hiểu, bối rối tính từ

“The puzzle was perplexing to everyone.”Câu đố thật sự gây bối rối cho mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perplexing

/pə'pleksiɳ/

tính từ

  • làm lúng túng, làm bối rối
  • làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh

v be a mystery or bewildering to v make more complicated s lacking clarity of meaning; causing confusion or perplexity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...