perplexing
/pə'pleksiɳ/ TOEFL phổ biến #16689
Nghĩa thường dùng
gây khó hiểu, bối rối
tính từ
“The puzzle was perplexing to everyone.”Câu đố thật sự gây bối rối cho mọi người.
Biến thể từ
perplexing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perplexing
/pə'pleksiɳ/
tính từ
- làm lúng túng, làm bối rối
- làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu
Định nghĩa tiếng Anh
v be a mystery or bewildering to v make more complicated s lacking clarity of meaning; causing confusion or perplexity