perplexity
/pə'pleksiti/
danh từ
- sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối
- tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối
Biến thể từ
perplexities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. trouble or confusion resulting from complexity