Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perplexity

/pə'pleksiti/ IELTS phổ biến #24153
Biến thể từ perplexities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perplexity

/pə'pleksiti/

danh từ

  • sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối
  • tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối
Định nghĩa tiếng Anh

n. trouble or confusion resulting from complexity

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...