persevere
/,pə:si'viə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #13798
Nghĩa thường dùng
kiên trì, bền bỉ
động từ
“She persevered despite many obstacles.”Cô ấy kiên trì bất chấp nhiều trở ngại.
Biến thể từ
persevered quá khứ
persevered quá khứ phân từ
perseveres ngôi 3 số ít
persevering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
persevere
/,pə:si'viə/
nội động từ
- (: in, with) kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí
- to persevere in doing something: kiên trì trong một việc gì
- to persevere with one's work: kiên trì trong công việc
Định nghĩa tiếng Anh
v. be persistent, refuse to stop