Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persevere

/,pə:si'viə/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #13798

Nghĩa thường dùng

kiên trì, bền bỉ động từ

“She persevered despite many obstacles.”Cô ấy kiên trì bất chấp nhiều trở ngại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persevere

/,pə:si'viə/

nội động từ

  • (: in, with) kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí
    • to persevere in doing something: kiên trì trong một việc gì
    • to persevere with one's work: kiên trì trong công việc
Định nghĩa tiếng Anh

v. be persistent, refuse to stop

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...