Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persistence

/pə'sistəns/ TOEFLGRE phổ biến #7491

Nghĩa thường dùng

sự bền bỉ, kiên trì danh từ

“His persistence finally paid off.”Sự kiên trì của anh ấy cuối cùng đã được đền đáp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persistence

/pə'sistəns/

danh từ

  • tính kiên gan, tính bền bỉ
  • tính cố chấp; tính ngoan cố
  • tính dai dẳng
Định nghĩa tiếng Anh

n the property of a continuous and connected period of time n persistent determination n the act of persisting or persevering; continuing or repeating behavior

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...