persistence
/pə'sistəns/ TOEFLGRE phổ biến #7491
Nghĩa thường dùng
sự bền bỉ, kiên trì
danh từ
“His persistence finally paid off.”Sự kiên trì của anh ấy cuối cùng đã được đền đáp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
persistence
/pə'sistəns/
danh từ
- tính kiên gan, tính bền bỉ
- tính cố chấp; tính ngoan cố
- tính dai dẳng
Định nghĩa tiếng Anh
n the property of a continuous and connected period of time n persistent determination n the act of persisting or persevering; continuing or repeating behavior