Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personal assistant

/ˈpɜː.sən.əl əˈsɪs.tənt/

Nghĩa thường dùng

Trợ lý riêng cụm từ

“My personal assistant helps me organize my daily tasks.”Trợ lý riêng của tôi giúp tôi sắp xếp công việc hàng ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

personal assistant

//

* danh từ
  • thư ký riêng, trợ lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...