personal assistant
Nghĩa thường dùng
“My personal assistant helps me organize my daily tasks.”Trợ lý riêng của tôi giúp tôi sắp xếp công việc hàng ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
personal assistant
//
* danh từ- thư ký riêng, trợ lý
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My personal assistant helps me organize my daily tasks.”Trợ lý riêng của tôi giúp tôi sắp xếp công việc hàng ngày.
Đang tải...