Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personal belongings

/ˈpɜrsənl bɪˈloʊŋɪŋz/

Nghĩa thường dùng

Những đồ vật thuộc về cá nhân, thường được mang theo khi đi du lịch. cụm từ

“Make sure to keep your personal belongings close to you.”Hãy chắc chắn giữ đồ vật cá nhân gần bên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...