Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personal computer

/ˌpɜːsənl kəmˈpjuːtə/

Nghĩa thường dùng

máy tính cá nhân (viết tắt PC); máy tính để bàn cụm từ

“A personal computer is still cheaper and easier to upgrade than most laptops.”Máy tính cá nhân vẫn rẻ hơn và dễ nâng cấp hơn phần lớn laptop.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...