Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personalism

/'pә:sәnlizm/ phổ biến #35935
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

personalism

//

* danh từ
  • thuyết nhân cách
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being personal; personality.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...