Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personalization

/ˌpɝː.sən.əl.ɪˈzeɪ.ʃən/ phổ biến #26888

Nghĩa thường dùng

cá nhân hóa trải nghiệm danh từ

“Personalization increased email click-through rates significantly.”Cá nhân hóa làm tăng đáng kể tỷ lệ nhấp email.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

personalization

//

* danh từ
  • sự cá nhân hoá; tình trạng (cái gì) biến thành chuyện riêng tư

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...