personalization
Nghĩa thường dùng
“Personalization increased email click-through rates significantly.”Cá nhân hóa làm tăng đáng kể tỷ lệ nhấp email.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
personalization
//
* danh từ- sự cá nhân hoá; tình trạng (cái gì) biến thành chuyện riêng tư