Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Personnel department

/ˌpɜːrsəˈnel dɪˈpɑːrtmənt/

Nghĩa thường dùng

phòng nhân sự cụm từ

“The personnel department handles hiring.”Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...