Từ điển Anh–Việt

111.879 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

personnel manager

/ˌpɜːrsəˈnɛl ˈmæn.ɪ.dʒər/

Nghĩa thường dùng

Giám đốc nhân sự cụm từ

“The personnel manager hires new employees for the company.”Giám đốc nhân sự tuyển dụng nhân viên mới cho công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...