Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perspiration

/,pə:spə'reiʃn/ TOEFL phổ biến #14005

Nghĩa thường dùng

sự đổ mồ hôi; nỗ lực danh từ

“Success requires a lot of perspiration.”Thành công cần rất nhiều nỗ lực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perspiration

/,pə:spə'reiʃn/

danh từ

  • sự đổ mồ hôi
    • to break into perspiration: toát mồ hôi
  • mồ hôi
    • to be bathed in perspiration: mồ hôi ướt như tắm
Định nghĩa tiếng Anh

n. salty fluid secreted by sweat glands n. the process of the sweat glands of the skin secreting a salty fluid

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...