Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perspire

/pəs'paiə/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #22564

Nghĩa thường dùng

đổ mồ hôi (trang trọng) động từ

“Patients often perspire heavily when they have a high fever.”Bệnh nhân thường đổ mồ hôi nhiều khi sốt cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perspire

/pəs'paiə/

nội động từ

  • đổ mồ hôi, toát mồ hôi

ngoại động từ

  • toát (nước...) ra (như mồ hôi)
Định nghĩa tiếng Anh

v excrete perspiration through the pores in the skin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...