Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pertinently

/'pɜ:tɪnəntlɪ/ phổ biến #42995
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pertinently

//

* phó từ
  • đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề )
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a pertinent way

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...