perusal
/pə'ru:zəl/ phổ biến #25346
Nghĩa thường dùng
sự đọc kỹ (sách...)
danh từ
“After a careful perusal of the document, she found several errors.”Sau khi đọc kỹ tài liệu, cô ấy phát hiện ra vài lỗi.
Biến thể từ
perusals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perusal
/pə'ru:zəl/
danh từ
- sự đọc kỹ (sách...)
- (nghĩa bóng) sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. reading carefully with intent to remember