Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pervade

/pə:'veid/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12043

Nghĩa thường dùng

lan tràn khắp nơi, thấm sâu động từ

“A culture of accountability pervades the organization.”Văn hóa trách nhiệm giải trình lan tràn khắp tổ chức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pervade

/pə:'veid/

ngoại động từ

  • toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...)
    • the perfume of flowers pervades the air: không khí thơm ngát mùi hoa
  • lan tràn khắp, thâm nhập khắp (ảnh hưởng tư tưởng...)
Định nghĩa tiếng Anh

v spread or diffuse through

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...