Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perviousness

/'pə:vjəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perviousness

/'pə:vjəsnis/

danh từ

  • tính dễ để lọt qua, tính dễ để thấm qua
  • tính dễ tiếp thu (lẽ phải, tư tưởng mới...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being pervious; as, the perviousness of glass.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...