perviousness
/'pə:vjəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perviousness
/'pə:vjəsnis/
danh từ
- tính dễ để lọt qua, tính dễ để thấm qua
- tính dễ tiếp thu (lẽ phải, tư tưởng mới...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being pervious; as, the perviousness of glass.