Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pessimistic

/,pesi'mistik/ phổ biến #9792

Nghĩa thường dùng

bi quan tính từ

“Forecasters were pessimistic about the housing market.”Các chuyên gia dự báo bi quan về thị trường nhà ở.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pessimistic

/,pesi'mistik/

tính từ

  • bi quan, yếm thế
Định nghĩa tiếng Anh

a. expecting the worst possible outcome

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...