Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pestilence

/'pestiləns/ TOEFL phổ biến #23924

Nghĩa thường dùng

bệnh dịch tàn phá, thường gây chết người danh từ

“The pestilence spread rapidly through the city.”Bệnh dịch lan rộng nhanh chóng qua thành phố.

Biến thể từ pestilences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pestilence

/'pestiləns/

danh từ

  • bệnh dịch
  • bệnh dịch hạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pernicious and malign influence that is hard to get rid of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...