Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

petty

/'peti/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6435

Nghĩa thường dùng

nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường tính từ

“Don't waste your time on petty arguments.”Đừng lãng phí thời gian vào những tranh cãi nhỏ mọn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

petty

/'peti/

tính từ

  • nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường
    • petty triubles: những mối lo lặt vặt
    • petty expenses: những món chi tiêu lặt vặt
    • petty larceny: trò ăn cắp vặt
  • nhỏ nhen, vụn vặt, đê tiện (tính tình)
  • nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ
    • petty princes: tiểu vương
    • petty farmer: tiểu nông
Định nghĩa tiếng Anh

s. contemptibly narrow in outlook

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...