Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phalanx

/'fælæɳks/ phổ biến #18541

Nghĩa thường dùng

đội hình falăng danh từ

“The soldiers marched in a tight phalanx during the battle.”Những người lính diễu hành trong một đội hình falăng chặt chẽ trong trận chiến.

Biến thể từ phalanxes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phalanx

/'fælæɳks/

danh từ, số nhiều phalanxes /'fælæɳksiz/

  • (từ cổ,nghĩa cổ) (Hy lạp) đội hình falăng
  • hội đoàn thể
  • (như) phalanstery

danh từ, số nhiều phalanges /fæ'lændʤiz/ (phalange) /'fælændʤ/

  • (giải phẫu) đốt ngón (tay, chân)
  • (thực vật học) bó nhị liền chỉ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of the bones of the fingers or toes n. any closely ranked crowd of people n. a body of troops in close array

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...