phalanx
/'fælæɳks/ phổ biến #18541
Nghĩa thường dùng
đội hình falăng
danh từ
“The soldiers marched in a tight phalanx during the battle.”Những người lính diễu hành trong một đội hình falăng chặt chẽ trong trận chiến.
Biến thể từ
phalanxes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phalanx
/'fælæɳks/
danh từ, số nhiều phalanxes /'fælæɳksiz/
- (từ cổ,nghĩa cổ) (Hy lạp) đội hình falăng
- hội đoàn thể
- (như) phalanstery
danh từ, số nhiều phalanges /fæ'lændʤiz/ (phalange) /'fælændʤ/
- (giải phẫu) đốt ngón (tay, chân)
- (thực vật học) bó nhị liền chỉ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of the bones of the fingers or toes n. any closely ranked crowd of people n. a body of troops in close array