Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pharmaceutical goods

Nghĩa thường dùng

hàng hóa dược phẩm danh từ

“Our warehouse recently added a temperature-controlled section for pharmaceutical goods.”Kho hàng của chúng tôi gần đây đã thêm một khu vực kiểm soát nhiệt độ cho hàng hóa dược phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hàng hóa dược phẩm
    • pharmaceutical goods industry: ngành hàng hóa dược phẩm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...