Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pharmacist

/'fɑ:məsist/ Collins ★ phổ biến #10343

Nghĩa thường dùng

dược sĩ danh từ

“Ask the pharmacist about drug interactions.”Hỏi dược sĩ về tương tác thuốc.

Biến thể từ pharmacists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pharmacist

/'fɑ:məsist/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dược sĩ; người buôn dược phẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a health professional trained in the art of preparing and dispensing drugs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...