pharmacist
/'fɑ:məsist/ Collins ★ phổ biến #10343
Nghĩa thường dùng
dược sĩ
danh từ
“Ask the pharmacist about drug interactions.”Hỏi dược sĩ về tương tác thuốc.
Biến thể từ
pharmacists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pharmacist
/'fɑ:məsist/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dược sĩ; người buôn dược phẩm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a health professional trained in the art of preparing and dispensing drugs