Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pharmacology

/,fɑ:mə'kɔlədʤi/ GRE phổ biến #23200

Nghĩa thường dùng

dược lý danh từ

“Pharmacology is essential for developing new medications.”Dược lý rất cần thiết để phát triển các loại thuốc mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pharmacology

/,fɑ:mə'kɔlədʤi/

danh từ

  • dược lý
Định nghĩa tiếng Anh

n. the science or study of drugs: their preparation and properties and uses and effects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...