pharmacology
/,fɑ:mə'kɔlədʤi/ GRE phổ biến #23200
Nghĩa thường dùng
dược lý
danh từ
“Pharmacology is essential for developing new medications.”Dược lý rất cần thiết để phát triển các loại thuốc mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pharmacology
/,fɑ:mə'kɔlədʤi/
danh từ
- dược lý
Định nghĩa tiếng Anh
n. the science or study of drugs: their preparation and properties and uses and effects