Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phd

/piː.eɪtʃˈdiː/ IELTSCollins ★ phổ biến #7607

Nghĩa thường dùng

tiến sĩ danh từ

“She is pursuing a PhD in biology.”Cô ấy đang theo đuổi bằng tiến sĩ về sinh học.

Biến thể từ phds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phd

//

* danh từ
  • vt của Doctor of Philosophy (tiến sự )
Định nghĩa tiếng Anh

d a doctorate usually based on at least 3 years graduate study and a dissertation; the highest degree awarded graduate study

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...