Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phone a friend

/ˌfəʊn ə ˈfrend/

Nghĩa thường dùng

gọi điện cho bạn cụm từ

“I phone a friend after dinner.”Tôi gọi điện cho bạn sau bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...