phone a friend
Nghĩa thường dùng
“I phone a friend after dinner.”Tôi gọi điện cho bạn sau bữa tối.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I phone a friend after dinner.”Tôi gọi điện cho bạn sau bữa tối.
Đang tải...