phone book
/fəun buk/
Nghĩa thường dùng
danh bạ điện thoại
danh từ
“I looked up his number in the phone book.”Tôi tra số của anh ấy trong danh bạ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phone book
//
- danh bạ điện thoại