Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phone book

/fəun buk/

Nghĩa thường dùng

danh bạ điện thoại danh từ

“I looked up his number in the phone book.”Tôi tra số của anh ấy trong danh bạ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phone book

//

  • danh bạ điện thoại

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...