Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phone call

/ˈfəʊn kɔːl/

Đang hiển thị mục gốc phone call cho “phone calls”.

Nghĩa thường dùng

cuộc gọi điện thoại danh từ

“I made a quick phone call to my mother.”Tôi gọi nhanh một cuộc cho mẹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...