photocopy
/'fәutәu.kɒpi/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #18377
Nghĩa thường dùng
bản photocopy; ảnh chụp tài liệu
danh từ
“She made a photocopy of the contract.”Cô ấy photo một bản hợp đồng.
Biến thể từ
photocopies số nhiều
photocopied quá khứ phân từ
photocopying hiện tại phân từ
photocopied quá khứ
photocopies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
photocopy
//
* danh từ- bản sao chụp* ngoại động từ(pied)
- sao chụp
Định nghĩa tiếng Anh
n. a photographic copy of written or printed or graphic work v. reproduce by xerography