Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photocopy

/'fәutәu.kɒpi/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #18377

Nghĩa thường dùng

bản photocopy; ảnh chụp tài liệu danh từ

“She made a photocopy of the contract.”Cô ấy photo một bản hợp đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photocopy

//

* danh từ
  • bản sao chụp* ngoại động từ(pied)
  • sao chụp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a photographic copy of written or printed or graphic work v. reproduce by xerography

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...