Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photoheliograph

/,fәutәu'hi:liәu^rɑ:f/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photoheliograph

//

* danh từ
  • kính viễn vọng thích hợp để chụp mặt trời
Định nghĩa tiếng Anh

n. A modified kind of telescope adapted to taking photographs of the sun.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...