Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photoreceptor

/,fәutәuri'septә/ phổ biến #32873

Nghĩa thường dùng

phân tử cảm nhận ánh sáng danh từ

“The photoreceptor helps plants grow towards the light.”Photoreceptor giúp thực vật hướng về phía ánh sáng.

Biến thể từ photoreceptors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photoreceptor

//

* danh từ
  • tế bào nhận kích thích ánh sáng, cơ quan nhận kích thích ánh sáng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...