photoreceptor
/,fәutәuri'septә/ phổ biến #32873
“photoreceptors” là số nhiều của photoreceptor — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phân tử cảm nhận ánh sáng
danh từ
“The photoreceptor helps plants grow towards the light.”Photoreceptor giúp thực vật hướng về phía ánh sáng.
Biến thể từ
photoreceptors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
photoreceptor
//
* danh từ- tế bào nhận kích thích ánh sáng, cơ quan nhận kích thích ánh sáng