Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

photosynthesise

/fəʊtəʊsɪnθəsaɪz/

Nghĩa thường dùng

quá trình thực vật chuyển đổi ánh sáng thành năng lượng động từ

“Plants photosynthesise to produce their own food.”Cây quang hợp để sản xuất thức ăn cho chính chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

photosynthesise

//

* động từ
  • quang hợp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...