photosynthesise
/fəʊtəʊsɪnθəsaɪz/
Nghĩa thường dùng
quá trình thực vật chuyển đổi ánh sáng thành năng lượng
động từ
“Plants photosynthesise to produce their own food.”Cây quang hợp để sản xuất thức ăn cho chính chúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
photosynthesise
//
* động từ- quang hợp