Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

physical therapy /ˈfɪzɪkəl ˈθɛrəpi/

danh từ

  • vật lý trị liệu, liệu pháp vật lý (phương pháp điều trị bệnh bằng các bài tập, xoa bóp, nhiệt, điện... nhằm phục hồi chức năng vận động)
    • undergo physical therapy: trải qua quá trình vật lý trị liệu
    • physical therapy session: buổi vật lý trị liệu
    • physical therapy clinic: phòng khám vật lý trị liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...