physiological
/,fiziə'lɔdʤik/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #8058
Nghĩa thường dùng
thuộc về sinh lý, liên quan đến chức năng cơ thể
tính từ
“The physiological effects of stress can be harmful.”Các tác động sinh lý của căng thẳng có thể gây hại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
physiological
/,fiziə'lɔdʤik/
tính từ
- (thuộc) sinh lý học
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to the biological study of physiology