Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physiological

/,fiziə'lɔdʤik/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #8058

Nghĩa thường dùng

thuộc về sinh lý, liên quan đến chức năng cơ thể tính từ

“The physiological effects of stress can be harmful.”Các tác động sinh lý của căng thẳng có thể gây hại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

physiological

/,fiziə'lɔdʤik/

tính từ

  • (thuộc) sinh lý học
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to the biological study of physiology

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...