Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

physiologist

/,fizi'ɔlədʤist/ phổ biến #17050

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu về sinh lý học danh từ

“The physiologist studied how the heart functions.”Nhà sinh lý học đã nghiên cứu cách hoạt động của tim.

Biến thể từ physiologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

physiologist

/,fizi'ɔlədʤist/

danh từ

  • nhà sinh lý học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a biologist specializing in physiology

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...