Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick holes in

/ˌpɪk ˈhəʊlz ɪn/

Nghĩa thường dùng

bới lông tìm vết, soi lỗi (của lập luận/kế hoạch) thành ngữ

“It's easy to pick holes in a plan, but harder to improve it.”Soi lỗi một kế hoạch thì dễ, cải thiện nó mới khó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...