Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick up the phone

/pɪk ʌp ðə fəʊn/

Nghĩa thường dùng

nhấc máy trả lời cuộc gọi cụm từ

“Please pick up the phone when it rings.”Làm ơn nhấc máy khi nó đổ chuông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...