Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pick yourself up

/pɪk jʊrˈsɛlf ʌp/

Nghĩa thường dùng

Hồi phục sau một thất bại hoặc thất vọng. cụm từ

“After losing the match, he needed time to pick himself up.”Sau khi thua trận, anh ấy cần thời gian để hồi phục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...