pickled
/'pikld/
tính từ
- giầm, ngâm giấm, giầm nước mắm (củ cải, hành, thịt...)
- (từ lóng) say rượu
Biến thể từ
pickled quá khứ
Định nghĩa tiếng Anh
s. (used of foods) preserved in a pickling liquid