Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pictographic

/,piktə'græfik/ phổ biến #40286

Nghĩa thường dùng

liên quan đến hình ảnh để biểu đạt thông tin tính từ

“Ancient Egyptians used pictographic symbols in their writing.”Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng các ký hiệu hình tượng trong văn bản của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pictographic

/,piktə'græfik/

tính từ

  • (thuộc) lối chữ hình vẽ
Định nghĩa tiếng Anh

a. consisting of or characterized by the use of pictographs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...