pictographic
/,piktə'græfik/ phổ biến #40286
Nghĩa thường dùng
liên quan đến hình ảnh để biểu đạt thông tin
tính từ
“Ancient Egyptians used pictographic symbols in their writing.”Người Ai Cập cổ đại đã sử dụng các ký hiệu hình tượng trong văn bản của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pictographic
/,piktə'græfik/
tính từ
- (thuộc) lối chữ hình vẽ
Định nghĩa tiếng Anh
a. consisting of or characterized by the use of pictographs