Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piece of furniture

/piːs əv ˈfɜrnɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

một món đồ nội thất cụm từ

“This piece of furniture is very stylish.”Món đồ nội thất này rất phong cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...